crowd in
/ˈkraʊd/Động từ
- (chuyển tiếp, của một nhóm) chen chúc một số lượng lớn người trong một không gian nhỏ.(transitive, of a group) To squeeze a large number of people in a small space.If we're all going to fit in this elevator, we're going to have to crowd in!Nếu tất cả chúng ta đều vừa vặn trong thang máy này, chúng ta sẽ phải chen chúc vào!Từ đồng nghĩa:overcrowd
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “crowd in” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish